晓
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. bình minh
- 2. lúc rạng đông
- 3. biết
- 4. cho biết
- 5. làm rõ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 晓
ai ai ai
công bố
biết
Khrushchev
kết quả (trở nên rõ ràng)
Lưu Hiểu Ba
báo tin trời sáng
Trời biết!
kết quả trở nên rõ ràng
hô hào khắp nơi cho mọi người biết
lúc rạng đông
giảng giải đại nghĩa cho ai hiểu
thông báo
bảo cho biết
ai cũng biết
Bạch Hiểu Yến (tên người)
biết
lúc rạng đông
lúc rạng đông
Nikita Khrushchev (1894-1971), tổng bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô 1953-1964
thông thạo (về điều gì đó)