晓
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. bình minh
- 2. lúc rạng đông
- 3. biết
- 4. cho biết
- 5. làm rõ
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 晓
ai ai cũng biết; nhà nhà đều biết
công bố (kết quả); thông báo
biết
Khrushchev
kết quả (trở nên rõ ràng)
Lưu Hiểu Ba
báo tin trời sáng
Trời biết!
kết quả trở nên rõ ràng
hô hào khắp nơi cho mọi người biết
lúc rạng đông
giảng giải đại nghĩa cho ai hiểu
thông báo
bảo cho biết
ai cũng biết
Bạch Hiểu Yến (tên người)
biết
lúc rạng đông
lúc rạng đông
Nikita Khrushchev (1894-1971), tổng bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô 1953-1964
thông thạo (về điều gì đó)