Định nghĩa
- 1. ngày cuối tháng âm lịch
- 2. tối tăm
- 3. ban đêm
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 晦
(thông tục) lú lẫn, mụ mẫm
tối tăm và ảm đạm
vận rủi
khó hiểu
sâu xa khó hiểu
chờ thời cơ, ẩn nhẫn chờ cơ hội tái xuất chốn quan trường (thành ngữ)
u ám, ảm đạm
mơ hồ
che giấu tài năng và chờ thời cơ (thành ngữ)
sáng và tối
mưa gió tối tăm; tình hình ảm đạm
điều kiện nghịch cảnh cực độ (thành ngữ)