Bỏ qua đến nội dung

jǐng

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cảnh
  2. 2. tình huống
  3. 3. sự kiện

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
這裡有什麼 點?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 778729)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 景

风景线
fēngjǐngxiàn

cảnh đẹp

不景气
bù jǐng qì

khủng hoảng

前景
qián jǐng

tương lai

场景
chǎng jǐng

cảnh

情景
qíng jǐng

cảnh tượng

景区
jǐng qū

khu du lịch

景色
jǐng sè

cảnh sắc

景观
jǐng guān

cảnh quan

景象
jǐng xiàng

cảnh tượng

景点
jǐng diǎn

điểm du lịch

美景
měi jǐng

cảnh đẹp

背景
bèi jǐng

bối cảnh

风景
fēng jǐng

cảnh quan

九寨沟风景名胜区
jiǔ zhài gōu fēng jǐng míng shèng qū

Khu danh lam thắng cảnh Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên

人文景观
rén wén jǐng guān

di tích văn hóa

布景
bù jǐng

bối cảnh

侯景之乱
hóu jǐng zhī luàn

Loạn Hầu Cảnh

光景
guāng jǐng

cảnh tượng, hoàn cảnh, khoảng chừng, có lẽ

全景
quán jǐng

toàn cảnh

前景可期
qián jǐng kě qī

có triển vọng tươi sáng

胜景
shèng jǐng

thắng cảnh

取景
qǔ jǐng

chọn cảnh

取景器
qǔ jǐng qì

kính ngắm

取景框
qǔ jǐng kuàng

khung ngắm cảnh

史景迁
shǐ jǐng qiān

Jonathan D. Spence (1936-), nhà sử học người Anh-Mỹ nổi tiếng về Trung Quốc, tác giả cuốn The Search for Modern China

图景
tú jǐng

bức tranh toàn cảnh

地景
dì jǐng

địa cảnh

夜景
yè jǐng

cảnh đêm

梦景
mèng jǐng

cảnh mộng

大杀风景
dà shā fēng jǐng

làm hỏng phong cảnh

大煞风景
dà shā fēng jǐng

xem 大殺風景|大杀风景

奇景
qí jǐng

cảnh đẹp kỳ diệu

好景不长
hǎo jǐng bù cháng

cảnh đẹp không dài lâu

家景
jiā jǐng

hoàn cảnh tài chính của gia đình

实景
shí jǐng

cảnh thực (không dàn dựng hoặc tạo dáng)

幻景
huàn jǐng

ảo ảnh

德宏傣族景颇族自治州
dé hóng dǎi zú jǐng pō zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành ở phía tây Vân Nam, giáp Myanmar ba phía, thủ phủ Lộ Tây

惨景
cǎn jǐng

cảnh thảm thương

应景
yìng jǐng

hợp thời

采景
cǎi jǐng

chọn địa điểm

教育背景
jiào yù bèi jǐng

trình độ học vấn

散景
sǎn jǐng

bokeh (nhiếp ảnh)

旅游景点
lǚ yóu jǐng diǎn

điểm du lịch

春景
chūn jǐng

cảnh xuân

晚景
wǎn jǐng

cảnh chiều

景仰
jǐng yǎng

ngưỡng mộ

景宁
jǐng níng

huyện tự trị dân tộc Xa Cảnh Ninh tại Lishui, Chiết Giang

景宁畲族自治县
jǐng níng shē zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Xa Cảnh Ninh tại Lệ Thủy, Chiết Giang

景宁畲乡
jǐng níng shē xiāng

huyện tự trị dân tộc Xa Cảnh Ninh tại Lishui, Chiết Giang

景宁县
jǐng níng xiàn

huyện tự trị Jingning Shezu tại Lishui, Chiết Giang

景山
jǐng shān

Jingshan (tên một ngọn đồi trong công viên Jingshan)

景山公园
jǐng shān gōng yuán

Công viên Cảnh Sơn (công viên ở Bắc Kinh)

景德镇
jǐng dé zhèn

Cảnh Đức Trấn, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc, nổi tiếng về đồ sứ

景德镇市
jǐng dé zhèn shì

thành phố cấp địa khu Cảnh Đức Trấn ở tỉnh Giang Tây, nổi tiếng về đồ sứ

景教
jǐng jiào

Cảnh giáo

景东
jǐng dōng

huyện tự trị dân tộc Di Cảnh Đông ở Vân Nam

景东彝族自治县
jǐng dōng yí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di Cảnh Đông ở Phổ Nhĩ, Vân Nam

景东县
jǐng dōng xiàn

huyện tự trị người Di Cảnh Đông tại Phổ Nhĩ, Vân Nam

景气
jǐng qì

phồn thịnh

景况
jǐng kuàng

hoàn cảnh

景泰
jǐng tài

huyện Cảnh Thái ở Bạch Ngân, Cam Túc

景泰县
jǐng tài xiàn

huyện Jingtai ở Baiyin, Cam Túc

景泰蓝
jǐng tài lán

đồ đồng tráng men cloisonné

景洪
jǐng hóng

Cảnh Hồng, thành phố cấp huyện thuộc châu tự trị dân tộc Thái Xishuangbanna, Vân Nam

景洪市
jǐng hóng shì

thành phố cấp huyện Cảnh Hồng, thuộc châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp, Vân Nam

景深
jǐng shēn

độ sâu trường ảnh

景物
jǐng wù

cảnh vật

景福宫
jǐng fú gōng

Cung Gyeongbokgung ở trung tâm Seoul

景县
jǐng xiàn

huyện Jing ở Hành Thủy, Hà Bắc

景致
jǐng zhì

cảnh quan

景观设计
jǐng guān shè jì

thiết kế cảnh quan

景谷
jǐng gǔ

huyện tự trị Jinggu của người Thái và người Di ở Pu'er, Vân Nam

景谷傣族彝族自治县
jǐng gǔ dǎi zú yí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị người Thái và người Di Cảnh Cốc tại Phổ Nhĩ, Vân Nam

景谷县
jǐng gǔ xiàn

huyện tự trị Jinggu của người Thái và người Di ở Pu'er, Vân Nam

景遇
jǐng yù

hoàn cảnh

景颇
jǐng pō

dân tộc Cảnh Pha ở Tây Tạng và Vân Nam

景颇族
jǐng pō zú

dân tộc Cảnh Pha ở Tây Tạng và Vân Nam

暮景
mù jǐng

cảnh chiều

荣景
róng jǐng

thời kỳ thịnh vượng

机关布景
jī guān bù jǐng

phong cảnh sân khấu vận hành bằng máy móc

历史背景
lì shǐ bèi jǐng

bối cảnh lịch sử

残年短景
cán nián duǎn jǐng

cuối năm (thành ngữ)

海景
hǎi jǐng

cảnh biển

煞风景
shā fēng jǐng

làm mất cảnh đẹp

盆景
pén jǐng

cây cảnh bonsai

盛景
shèng jǐng

cảnh tượng huy hoàng

石景山
shí jǐng shān

Núi Thạch Cảnh Sơn ở thành phố Châu Hải, Quảng Đông

石景山区
shí jǐng shān qū

quận nội thành Thạch Cảnh Sơn, phía tây Bắc Kinh

石林风景区
shí lín fēng jǐng qū

Khu thắng cảnh rừng đá ở huyện tự trị dân tộc Di Thạch Lâm, Côn Minh, Vân Nam

秋景
qiū jǐng

cảnh thu

红景天
hóng jǐng tiān

hồng cảnh thiên (Rhodiola rosea)

绝景
jué jǐng

cảnh đẹp tuyệt vời

网景
wǎng jǐng

Netscape

置景
zhì jǐng

dựng cảnh (trong điện ảnh, sân khấu)

背景虚化
bèi jǐng xū huà

làm mờ hậu cảnh (nhiếp ảnh)

背景调查
bèi jǐng diào chá

kiểm tra lý lịch

背景音乐
bèi jǐng yīn yuè

nhạc nền

旧景重现
jiù jǐng chóng xiàn

sự gợi lại cảnh xưa

良宵美景
liáng xiāo měi jǐng

buổi tối đẹp, cảnh đẹp (thành ngữ)

良辰美景
liáng chén měi jǐng

thời gian tốt đẹp, cảnh đẹp (thành ngữ); mọi thứ đều đẹp

蜃景
shèn jǐng

ảo ảnh

街景
jiē jǐng

cảnh đường phố

西洋景
xī yáng jǐng

xem 西洋鏡|西洋镜

见景生情
jiàn jǐng shēng qíng

cảm động trước cảnh vật

观景台
guān jǐng tái

đài quan sát

触景伤情
chù jǐng shāng qíng

cảnh vật gợi lên nỗi buồn (thành ngữ)

触景生情
chù jǐng shēng qíng

cảnh gợi lại ký ức xưa (thành ngữ)

远景
yuǎn jǐng

viễn cảnh

陈景润
chén jǐng rùn

Trần Cảnh Nhuận (1933-1996), nhà lý thuyết số Trung Quốc

雪景
xuě jǐng

cảnh tuyết

颓景
tuí jǐng

cảnh hoang tàn

愿景
yuàn jǐng

tầm nhìn (về tương lai)