Bỏ qua đến nội dung

暂停

zàn tíng
HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tạm dừng
  2. 2. dừng lại
  3. 3. ngừng

Usage notes

Collocations

Commonly used with 比赛 (match) or 播放 (playback) to indicate a temporary stop, e.g., 暂停比赛 (suspend the match).

Common mistakes

Do not confuse 暂停 (temporary pause) with 停止 (permanent stop). Use 暂停 for something that will resume.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
比赛 暂停 了。
The match was suspended.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.