最好
zuì hǎo
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. tốt nhất
- 2. nên
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Tiếp tục bằng email
Trọn đời 690 k ₫
Thử một buổi luyện tập
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5你 最好 早点睡觉。
她是我 最好 的朋友。
这件事 最好 当面说清楚。
她是我 最好 的姐妹。
这种情形下,我们 最好 先等一等。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.