Bỏ qua đến nội dung

期盼

qī pàn
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mong đợi
  2. 2. chờ đợi
  3. 3. mong chờ

Usage notes

Collocations

Common in 期盼已久 (long-awaited) or 期盼着 (eagerly awaiting).

Common mistakes

期盼 is more formal and intense than 希望 or 期待; it's often used in written or emotional contexts.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
期盼 着假期的到来。
He is eagerly awaiting the arrival of the holiday.
期盼 奇跡。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6635898)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.