木兰
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. huyện Mulan ở Cáp Nhĩ Tân, Hắc Long Giang
- 2. mộc lan (Magnolia liliflora)
Từ chứa 木兰
chi Mộc lan, chi cây gỗ và cây bụi
họ Mộc lan, họ cây gỗ và cây bụi
lớp Mộc lan (Magnoliopsidae hoặc Dicotyledoneae, lớp thực vật có hai lá mầm)
huyện Mulan ở Cáp Nhĩ Tân, Hắc Long Giang
hoa mộc lan
Hoa Mộc Lan, nữ chiến binh huyền thoại (khoảng thế kỷ thứ năm), anh hùng dân gian thời Bắc triều được ghi chép trong văn học Tùy Đường