Định nghĩa
- 1. mục nát
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 朽
thối rữa
tam bất hủ
bất hủ
biến phế liệu thành kỳ tích
mục nát
gỗ mục
mục nát
mục nát và bị sâu mọt ăn
khô héo và mục nát
vinh quang vĩnh cửu
suy tàn, mục nát
mục nát
Thông tin chữ Hán
thối rữa
tam bất hủ
bất hủ
biến phế liệu thành kỳ tích
mục nát
gỗ mục
mục nát
mục nát và bị sâu mọt ăn
khô héo và mục nát
vinh quang vĩnh cửu
suy tàn, mục nát
mục nát