杖
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. cây gậy
- 2. que
- 3. gậy chống
- 4. gậy đi bộ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 杖
cây nạng
gậy thiền
roi phạt
gậy chống
cây cán bột
gậy trắng (dùng cho người mù)
hình phạt đánh bằng gậy gỗ
múa rối que
gậy; roi
vương trượng
pháp trượng
gậy trắng (dùng cho người mù)
roi
gậy của nhà sư (Phật giáo)
gậy sắt
đũa phép