Bỏ qua đến nội dung

yáng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cây dương

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Từ chứa 杨

杨树
yáng shù

cây dương

垂杨柳
chuí yáng liǔ

liễu rủ

普通赤杨
pǔ tōng chì yáng

cây tổng quán sủ (Alnus glutinosa)

桁杨
háng yáng

cùm và dao (nghĩa đen)

桁杨刀锯
háng yáng dāo jù

cùm và dao cưa

杨丞琳
yáng chéng lín

Rainie Yang (1984-), nghệ sĩ giải trí Đài Loan

杨俊
yáng jùn

Dương Tuấn (571-600), con trai của hoàng đế đầu tiên của nhà Tùy

杨亿
yáng yì

Dương Ức (974-1020), nhà văn và nhà thơ thời Bắc Tống

杨凝式
yáng níng shì

Dương Ngưng Thức (873-954), nhà thư pháp thời Ngũ Đại

杨利伟
yáng lì wěi

Dương Lợi Vĩ (1965-), phi hành gia, công dân Trung Quốc đầu tiên bay vào vũ trụ

杨坚
yáng jiān

Dương Kiên, hoàng đế đầu tiên của nhà Tùy (541-604), trị vì 581-604

杨妃
yáng fēi

xem 楊貴妃|杨贵妃

杨守仁
yáng shǒu rén

Dương Thủ Nhân (1912-2005), nhà khoa học nông nghiệp Trung Quốc

杨家将
yáng jiā jiàng

Dương gia tướng, tiểu thuyết phổ biến từ thời Bắc Tống, mô tả gia đình anh hùng Dương Nghiệp

杨宝森
yáng bǎo sēn

Dương Bảo Sâm (1909-1958), ngôi sao kinh kịch Bắc Kinh, một trong Tứ đại tu sinh

杨尚昆
yáng shàng kūn

Dương Thượng Khôn (1907-1998), nguyên chủ tịch nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa và nhà lãnh đạo quân sự

杨建利
yáng jiàn lì

Dương Kiến Lợi, nhà hoạt động nhân quyền Trung Quốc

杨振宁
yáng zhèn nìng

Dương Chấn Ninh (1922-), nhà vật lý lý thuyết, đồng phát triển lý thuyết gauge Yang-Mills, người đoạt giải Nobel năm 1957

杨斌
yáng bīn

Dương Bân (1963-), doanh nhân người Trung-Hà Lan

杨月清
yáng yuè qīng

Yang Yueqing, nữ đạo diễn phim tài liệu người Canada gốc Hoa

杨朱
yáng zhū

Dương Chu (khoảng 440-360 TCN), nhà triết học Trung Quốc chủ trương thuyết vị kỷ đạo đức

杨柳
yáng liǔ

cây liễu

杨桃
yáng táo

quả khế

杨梅
yáng méi

cây dương mai (Myrica rubra)

杨森
yáng sēn

Dương Sâm (1884-1977), lãnh chúa và tướng lĩnh Tứ Xuyên

杨业
yáng yè

Dương Nghiệp (mất năm 986), tướng quân sự Trung Quốc thời Bắc Hán và Bắc Tống, bảo vệ Tống chống lại sự xâm lược của Liêu

杨浦区
yáng pǔ qū

quận Dương Phố, trung tâm Thượng Hải

杨深秀
yáng shēn xiù

Dương Thâm Tú (1849-1898), một trong Lục quân tử thời Mậu Tuất trong phong trào cải cách thất bại năm 1898

杨洁篪
yáng jié chí

Dương Khiết Trì (1950-), chính trị gia và nhà ngoại giao Trung Quốc, Bộ trưởng Ngoại giao CHND Trung Hoa 2007-2013

杨澄中
yáng chéng zhōng

Dương Trừng Trung (1913-1987), nhà vật lý hạt nhân Trung Quốc

杨澜
yáng lán

Dương Lan (1968-), nhà truyền thông, nhà báo và người dẫn chương trình trò chuyện người Trung Quốc

杨炯
yáng jiǒng

Dương Quýnh (650-693?), một trong Tứ kiệt sơ Đường

杨玉环
yáng yù huán

Dương Ngọc Hoàn, tức Dương Quý Phi (719-756), mỹ nhân nổi tiếng thời Đường, phi tần của Đường Huyền Tông

杨百翰
yáng bǎi hàn

Brigham Young

杨百翰大学
yáng bǎi hàn dà xué

Đại học Brigham Young

杨福家
yáng fú jiā

Yang Fujia (1936-), nhà vật lý hạt nhân

杨秀清
yáng xiù qīng

Dương Tú Thanh (1821-1856), nhà tổ chức và tổng chỉ huy cuộc khởi nghĩa Thái Bình Thiên Quốc

杨维
yáng wéi

Dương Duy (1979-), vận động viên cầu lông Trung Quốc, chuyên đánh đôi nữ

杨致远
yáng zhì yuǎn

Jerry Yang (1968-), triệu phú người Đài Loan-Mỹ và người sáng lập Yahoo

杨虎城
yáng hǔ chéng

Dương Hổ Thành (1893-1949), lãnh chúa quân phiệt và tướng Quốc dân đảng Trung Quốc

杨贵妃
yáng guì fēi

Dương Quý Phi (719-756), mỹ nhân nổi tiếng thời Đường, phi tần của Đường Huyền Tông

杨过
yáng guò

Dương Quá, nhân vật chính trong tiểu thuyết Thần điêu hiệp lữ

杨采妮
yáng cǎi nī

Charlie Young (1974-), nữ diễn viên và ca sĩ Hồng Kông

杨锐
yáng ruì

Dương Nhuế (1855-1898), một trong Lục quân tử của phong trào cải cách thất bại năm 1898

杨开慧
yáng kāi huì

Dương Khai Huệ (1901-1930), người vợ thứ hai của Mao Trạch Đông

杨陵
yáng líng

huyện Dương Lăng, thành phố Hàm Dương, tỉnh Thiểm Tây

杨陵区
yáng líng qū

Khu Dương Lăng, thuộc thành phố Hàm Dương, tỉnh Thiểm Tây

欧洲山杨
ōu zhōu shān yáng

cây dương rung châu Âu (Populus tremula)

水性杨花
shuǐ xìng yáng huā

đàn bà lẳng lơ, không chung thủy

水杨酸
shuǐ yáng suān

axit salicylic

灰赤杨
huī chì yáng

tổng quan về cây tổng quán sủ (Alnus incana)

白杨
bái yáng

cây dương

白杨树
bái yáng shù

cây dương trắng (Populus bonatii)

百步穿杨
bǎi bù chuān yáng

bắn trúng mục tiêu từ xa với độ chính xác cao (thành ngữ)

矮杨梅
ǎi yáng méi

cây sim lùn (Myrica nana)

绿赤杨
lǜ chì yáng

tống dù trắng (Alnus viridis)

赤杨
chì yáng

cây tổng quán sủ (chi Alnus)

银白杨
yín bái yáng

bạch dương bạc