Bỏ qua đến nội dung

构建

gòu jiàn
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. xây dựng
  2. 2. thiết lập
  3. 3. tạo dựng

Usage notes

Collocations

常与抽象名词搭配,如构建和谐社会、构建理论框架,一般不用于具体建筑。

Common mistakes

勿将“构建”用于具体建筑物,如“构建房子”错误,应说“建房子”或“盖房子”。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他们正在 构建 一个新的经济模型。
They are building a new economic model.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.