Bỏ qua đến nội dung

枢纽

shū niǔ
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trung tâm
  2. 2. trụ cột
  3. 3. điểm then chốt

Usage notes

Collocations

Commonly used in fixed phrases like 交通枢纽 (transportation hub), not usually used alone.

Formality

枢纽 is formal and often appears in news or technical contexts, unlike colloquial 中心.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
上海是一个重要的交通 枢纽
Shanghai is an important transportation hub.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 枢纽