枯竭
kū jié
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. cạn kiệt
- 2. hết
- 3. kiệt quệ
Quan hệ giữa các từ
Related words
2 itemsSynonyms
1 itemUsage notes
Collocations
常用于“资源枯竭”“水源枯竭”“灵感枯竭”,是书面语。
Câu ví dụ
Hiển thị 1由于长期干旱,村里的水井已经 枯竭 了。
Due to prolonged drought, the village well has dried up.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.