柘
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. cây gai
- 2. mía
- 3. cây móc gai (Cudrania triloba)
- 4. cây móc gai ba gai (Cudrania tricuspidata)
- 5. cây dâu tằm Trung Quốc (Cudrania)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 柘
huyện Zhecheng, thuộc Thương Khâu, Hà Nam
huyện Trách Thành, thuộc Thương Khâu, Hà Nam
cung làm từ cây kết (zhè)
ná súng cao su làm từ cây chiết (zhè)
huyện Zhèróng thuộc Níngdé, Phúc Kiến
huyện Trá Vinh
lựu
ngọc hồng lựu
cây gai tằm
nước mía
nghiên mực từ một địa phương ở Sơn Đông
tơ tằm ăn lá kha (cây kha)
tằm nuôi bằng lá cây chiết (cây hoàng tang)
áo hoàng đế
thuốc nhuộm vàng làm từ vỏ cây
Chùa Tanzhe
mía