柘
Định nghĩa
- 1. cây gai
- 2. mía
- 3. cây móc gai (Cudrania triloba)
- 4. cây móc gai ba gai (Cudrania tricuspidata)
- 5. cây dâu tằm Trung Quốc (Cudrania)
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Tiếp tục bằng emailThông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 柘
huyện Zhecheng, thuộc Thương Khâu, Hà Nam
huyện Trách Thành, thuộc Thương Khâu, Hà Nam
cung làm từ cây kết (zhè)
ná súng cao su làm từ cây chiết (zhè)
huyện Zhèróng thuộc Níngdé, Phúc Kiến
huyện Trá Vinh
lựu
ngọc hồng lựu
cây gai tằm
nước mía
nghiên mực từ một địa phương ở Sơn Đông
tơ tằm ăn lá kha (cây kha)
tằm nuôi bằng lá cây chiết (cây hoàng tang)
áo hoàng đế
thuốc nhuộm vàng làm từ vỏ cây
Chùa Tanzhe
mía