Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. cây liễu
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Cultural notes
In Chinese culture, 柳树 symbolizes parting and longing due to the word 柳 sounding like 留 (stay).
Câu ví dụ
Hiển thị 1河边种着许多 柳树 。
Many willows are planted by the river.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.