Bỏ qua đến nội dung

柳树

liǔ shù
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cây liễu

Usage notes

Cultural notes

In Chinese culture, 柳树 symbolizes parting and longing due to the word 柳 sounding like 留 (stay).

Câu ví dụ

Hiển thị 1
河边种着许多 柳树
Many willows are planted by the river.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 柳树