Bỏ qua đến nội dung

柿子

shì zi
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hồng
  2. 2. quả hồng

Usage notes

Common mistakes

柿子 has a neutral tone on 子 (shì zi), not a full third tone. Mispronouncing as shìzǐ can sound unnatural.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这个 柿子 很甜。
This persimmon is very sweet.
我沒買 柿子 椒。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 765339)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 柿子