Bỏ qua đến nội dung

栋梁

dòng liáng
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cột kèo
  2. 2. trụ cột
  3. 3. người gánh vác trách nhiệm nặng

Usage notes

Common mistakes

Do not use 栋梁 for physical pillars or posts; it only refers metaphorically to a key person. Use 柱子 for a literal pillar.

Formality

栋梁 is a formal, literary term typically used in writing or speeches to describe someone as the pillar of an organization or state.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他是国家的 栋梁
He is a pillar of the state.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.