Bỏ qua đến nội dung

根基

gēn jī
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. căn bản
  2. 2. cơ sở
  3. 3. nền tảng

Usage notes

Collocations

常用搭配“根基稳固”,表示基础牢固。

Common mistakes

Note that 根基 usually refers to a metaphorical or physical base, and is less common in casual speech compared to 基础. Using 根基 in everyday contexts like '数学根基' may sound overly formal; 基础 is preferred.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
学习语言需要打好 根基
Learning a language requires laying a solid foundation.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.