Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. nguồn gốc
- 2. cội nguồn
- 3. gốc rễ
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Collocations
Often used with verbs like 追溯 (trace) or 挖出 (dig out), e.g., 追溯问题的根源 (trace the root of the problem).
Câu ví dụ
Hiển thị 2贫穷的 根源 很复杂。
The roots of poverty are complex.
当务之急是找到问题的 根源 。
The top priority is to find the root of the problem.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.