Bỏ qua đến nội dung

根源

gēn yuán
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nguồn gốc
  2. 2. cội nguồn
  3. 3. gốc rễ

Usage notes

Collocations

Often used with verbs like 追溯 (trace) or 挖出 (dig out), e.g., 追溯问题的根源 (trace the root of the problem).

Câu ví dụ

Hiển thị 2
贫穷的 根源 很复杂。
The roots of poverty are complex.
当务之急是找到问题的 根源
The top priority is to find the root of the problem.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 根源