Bỏ qua đến nội dung

桌子

zhuō zi
HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bàn
  2. 2. bàn làm việc

Usage notes

Collocations

Often used with measure word 张 (zhāng): 一张桌子 (yī zhāng zhuōzi).

Common mistakes

Don't confuse with 椅子 (yǐzi, chair).

Câu ví dụ

Hiển thị 5
桌子 中间有一本书。
There is a book in the middle of the table.
桌子 上有四本书。
There are four books on the table.
这个 桌子 太矮了。
This table is too low.
这个 桌子 占用了太多空间。
This table takes up too much space.
这张 桌子 放在这里太碍事了。
This table is too much in the way here.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 桌子