Bỏ qua đến nội dung

tóng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cây ngô đồng (tên gọi chung cho các loài cây như Paulownia, Firmiana hoặc Aleurites)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Từ chứa 桐

丘成桐
qiū chéng tóng

Shing-Tung Yau (1949-), nhà toán học người Mỹ gốc Hoa, huy chương Fields năm 1982

刺桐
cì tóng

cây thích đồng

南桐矿区
nán tóng kuàng qū

khu mỏ than Nam Đồng, Trùng Khánh

桐人
tóng rén

người gỗ chôn theo để trấn yểm

桐城
tóng chéng

Tongcheng, thành phố cấp huyện ở Anqing, An Huy

桐城市
tóng chéng shì

Tongcheng, thành phố cấp huyện ở Anqing, An Huy

桐庐
tóng lú

huyện Tonglu ở Hàng Châu, Chiết Giang

桐庐县
tóng lú xiàn

huyện Đồng Lư, thuộc Hàng Châu, Chiết Giang

桐木偶
tóng mù ǒu

ngẫu táng bằng gỗ

桐柏
tóng bǎi

huyện Tongbai ở Nam Dương, Hà Nam

桐柏山
tóng bǎi shān

dãy núi Tongbai, đường phân thủy giữa sông Hoài và sông Hán

桐柏县
tóng bǎi xiàn

huyện Đồng Bách ở Nam Dương, Hà Nam

桐梓
tóng zǐ

huyện Đồng Tử ở Tuân Nghĩa, Quý Châu

桐梓县
tóng zǐ xiàn

huyện Đồng Tử tại Tuân Nghĩa, Quý Châu

桐乡
tóng xiāng

Tongxiang, thành phố cấp huyện ở Gia Hưng, Chiết Giang

桐乡市
tóng xiāng shì

Tongxiang, thành phố cấp huyện ở Gia Hưng, Chiết Giang

梧桐
wú tóng

cây ngô đồng (Firmiana platanifolia)

梧桐科
wú tóng kē

họ Sterculiaceae, họ cây thuộc bộ Malvale gồm Cacao, Cola và Firmiana

油桐
yóu tóng

cây trẩu (Vernicia fordii)

法国梧桐
fǎ guó wú tóng

cây ngô đồng (Platanus x acerifolia)

泡桐
pāo tóng

cây phao đồng

珙桐
gǒng tóng

cây bồ câu (Davidia involucrata)

良桐
liáng tóng

cây đồng tốt (Aleurites cordata)

莿桐
cì tóng

thị trấn Tzutung, huyện Vân Lâm, Đài Loan

莿桐乡
cì tóng xiāng

hương Cìtóng (huyện Vân Lâm, Đài Loan)