Định nghĩa
- 1. cọc
- 2. (lượng từ) việc; vụ
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1这 桩 买卖很划算。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 桩
xem 樁樁件件|桩桩件件
cọc móng
thà phá mười ngôi chùa còn hơn phá một cuộc hôn nhân (thành ngữ)
việc nhỏ; dễ như trở bàn tay
đóng cọc
máy đóng cọc
cọc ngầm đóng để ngăn thuyền bè qua lại
cọc gỗ
cọc ván
cầu cọc
từng cái từng cái một
móng cọc (kiến trúc)
cọc đánh dấu
gốc cây
cọc buộc tàu
trụ chặn đường