Bỏ qua đến nội dung

棕色

zōng sè
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nâu

Quan hệ giữa các từ

Usage notes

Common mistakes

Do not confuse 棕色 (brown) with 棕色的 (brown, attributive); the latter requires 的 when modifying a noun directly, e.g., 棕色的狗 not 棕色狗.

Formality

棕色 is the standard word for brown in both formal and informal contexts; 咖啡色 is more colloquial and commonly used for clothing.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我有一件 棕色 的外套。
I have a brown coat.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.