棣
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. Kerria japonica
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 棣
cây dịch đường
Chu Đệ, tên riêng của Minh Thành Tổ Vĩnh Lạc
Dwarkanath Kotnis (1910-1942), một trong năm bác sĩ Ấn Độ được cử đến Trung Quốc để hỗ trợ y tế trong Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai
huyện Vô Đệ ở Tân Châu, Sơn Đông
huyện Vô Đễ ở Tân Châu, Sơn Đông