Định nghĩa
- 1. quan tài
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 棺
quan tài
không thấy quan tài chưa đổ lệ
quan tài
lão già gần đất xa trời (dùng đùa cợt hoặc chửi rủa)
quan tài trong và ngoài
bình gốm dùng để chôn cất
chôn cất bằng quan tài vò
quan tài bằng đá
đừng phán xét cuộc đời một người cho đến khi đậy nắp quan tài (thành ngữ)
đừng phán xét cuộc đời một người cho đến khi đậy nắp quan tài (thành ngữ)
quan tài