榈
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. cây cọ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 榈
cây cọ
chi cọ (Areca spp.)
cây cọ
dầu cọ
họ cau (Arecaceae hoặc Palmae)
cọ lùn (Serenoa repens, một loại cọ nhỏ, chiết xuất từ quả dùng làm thuốc)
nếp gấp hình cọ của ống cổ tử cung