Định nghĩa
- 1. cây cao (từ cổ)
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 榔
làm bừa bãi lung tung không có mục tiêu rõ ràng
cây đa lang (Arenga pinnata)
cây du Trung Quốc (Ulmus parvifolia)
cồng kềnh
búa
cau (Areca catechu)
đảo Penang, Malaysia
mã tần
Thông tin chữ Hán
làm bừa bãi lung tung không có mục tiêu rõ ràng
cây đa lang (Arenga pinnata)
cây du Trung Quốc (Ulmus parvifolia)
cồng kềnh
búa
cau (Areca catechu)
đảo Penang, Malaysia
mã tần