Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. ngưỡng cửa
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 槛
ngưỡng cửa
ngưỡng cửa
hoa trong lồng, hạc trong lồng (thành ngữ); tù nhân
xe tù nhân có lồng sắt
chuồng (nhốt động vật)
chim trong lồng, khỉ trong cũi (thành ngữ); tù nhân
làm mòn bậc cửa (thành ngữ)
lan can của ban công
lan can
xem 闌檻|阑槛
cột chạm trổ, ngưỡng cửa ngọc (thành ngữ); môi trường được trang trí cầu kỳ