Định nghĩa
- 1. ô liu
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 橄
dầu ô liu nguyên chất
trái ô liu Trung Quốc
Núi Ô-liu (trong câu chuyện thương khó của Chúa Giê-su)
peridotit (địa chất)
cành ô liu
cây ô liu
dầu ô liu
bóng bầu dục
olivin (khoáng vật tạo đá magiê-sắt silicat (Mg,Fe)2SiO4)
màu xanh ô liu
bóng bầu dục kiểu Úc
bóng bầu dục Mỹ
bóng bầu dục kiểu Anh