Bỏ qua đến nội dung

橘子

jú zi
HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. quýt
  2. 2. cam

Usage notes

Collocations

橘子 is commonly used in contexts about buying or peeling, e.g., 剥橘子 (bō júzi, peel a tangerine), unlike 橙子 which is often cut.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
我喜歡 橘子 勝過蘋果。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 849017)
這些 橘子 很酸。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6947342)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.