Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 1 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bài hát
  2. 2. ca khúc
  3. 3. hát

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

14 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
这首 颂了伟大的祖国。
这首 的旋律很好听。
这首 唤起了我童年的回忆。
这首 很难听。
这首 词很简单。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 歌

主题歌
zhǔ tí gē

bài hát chủ đề

凯歌
kǎi gē

bài ca ngợi

可歌可泣
kě gē kě qì

đáng ca ngợi và thương cảm

唱歌
chàng gē

hát

国歌
guó gē

quốc ca

歌剧
gē jù

vở opera

歌唱
gē chàng

hát

歌手
gē shǒu

ca sĩ

歌星
gē xīng

ca sĩ nổi tiếng

歌曲
gē qǔ

bài hát

歌声
gē shēng

giọng hát

歌舞
gē wǔ

ca hát và nhảy múa

歌词
gē cí

lời bài hát

歌咏
gē yǒng

hát

歌迷
gē mí

fan của ca sĩ

歌颂
gē sòng

ca ngợi

民歌
mín gē

bài dân gian

秧歌
yāng ge

Yangge

诗歌
shī gē

thơ

K歌
k gē

hát karaoke

儿歌
ér gē

bài hát thiếu nhi

到什么山上,唱什么歌
dào shén me shān shàng , chàng shén me gē

nghĩa đen: ở núi nào, hát bài đó (thành ngữ)

副歌
fù gē

điệp khúc

口水歌
kǒu shuǐ gē

bài hát nhạc pop sến

和歌
hé gē

waka (thể thơ Nhật Bản)

和歌山
hé gē shān

tỉnh Wakayama

和歌山县
hé gē shān xiàn

tỉnh Wakayama

哀歌
āi gē

bài ca ai oán

喜歌剧院
xǐ gē jù yuàn

nhà hát nhạc kịch

四面楚歌
sì miàn chǔ gē

bốn bề là tiếng hát nước Sở

国际歌
guó jì gē

Quốc tế ca

大地之歌
dà dì zhī gē

Das Lied von der Erde (Bài ca của đất)

夯歌
hāng gē

bài hát lao động của những người đầm đất

宝兴歌鸫
bǎo xīng gē dōng

(loài chim ở Trung Quốc) hoét Trung Quốc (Turdus mupinensis)

对歌
duì gē

đối đáp trong hát đối

对酒当歌
duì jiǔ dāng gē

uống rượu mà ca hát (thành ngữ); nghĩa bóng: đời người ngắn ngủi, hãy vui chơi khi còn có thể

山歌
shān gē

dân ca

岳得尔歌
yuè dé ěr gē

hát yodel

引吭高歌
yǐn háng gāo gē

cất cao giọng hát

弦歌
xián gē

hát theo đàn

悲歌
bēi gē

hát với lòng thành kính trang nghiêm

悲歌当哭
bēi gē dàng kū

hát thay cho khóc (thành ngữ)

情歌
qíng gē

bài hát tình yêu

恋歌
liàn gē

bài hát tình yêu

挽歌
wǎn gē

bài hát đưa đám; khúc ai điếu

新疆歌鸲
xīn jiāng gē qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi thường (Luscinia megarhynchos)

日本歌鸲
rì běn gē qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim cổ đỏ Nhật Bản (Larvivora akahige)

晨歌
chén gē

bản hợp xướng buổi sáng (tiếng chim hót)

朝歌
zhāo gē

Triều Ca, kinh đô nhà Thương

朝歌镇
zhāo gē zhèn

thị trấn Triều Ca, thuộc huyện Kỳ, Hạc Bích, Hà Nam

杜秋娘歌
dù qiū niáng gē

bài hát của nàng Đỗ Thu Nương, thơ của Đỗ Mục

栗腹歌鸲
lì fù gē qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét xanh Ấn Độ (Larvivora brunnea)

校歌
xiào gē

bài hát của trường

棕头歌鸲
zōng tóu gē qú

chim hoét đầu hung (Larvivora ruficeps)

歌仔戏
gē zǎi xì

kịch hát truyền thống của Đài Loan và Phúc Kiến

歌利亚
gē lì yà

Gô-li-át

歌剧院
gē jù yuàn

nhà hát opera

歌剧院魅影
gē jù yuàn mèi yǐng

Vở nhạc kịch The Phantom of the Opera của Andrew Lloyd Webber

歌功颂德
gē gōng sòng dé

ca ngợi công đức (thường mang nghĩa chê trách)

歌台
gē tái

buổi biểu diễn trực tiếp ồn ào được tổ chức trong lễ hội ma đói ở Singapore và các nơi khác ở Đông Nam Á

歌吟
gē yín

hát

歌唱家
gē chàng jiā

ca sĩ

歌唱赛
gē chàng sài

cuộc thi ca hát

歌喉
gē hóu

giọng hát

歌单
gē dān

danh sách bài hát

歌坛
gē tán

sân khấu ca hát

歌女
gē nǚ

nữ ca sĩ (từ cổ)

歌姬
gē jī

ca sĩ nữ

歌子
gē zi

bài hát

歌厅
gē tīng

phòng karaoke

歌德
gē dé

Johann Wolfgang von Goethe (1749-1832), nhà thơ và nhà viết kịch người Đức

歌百灵
gē bǎi líng

(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca Australasia (Mirafra javanica)

歌碟
gē dié

đĩa nhạc

歌筵
gē yán

tiệc có ca hát

歌罗西
gē luó xī

Cô-lô-se

歌罗西书
gē luó xī shū

Thư gửi tín hữu Cô-lô-se

歌舞伎
gē wǔ jì

kabuki

歌舞升平
gē wǔ shēng píng

ca múa mừng thái bình (thành ngữ)

歌舞团
gē wǔ tuán

đoàn ca múa

歌诗达邮轮
gē shī dá yóu lún

Costa Cruises (thương hiệu du thuyền)

歌谣
gē yáo

dân ca

欧歌鸫
ōu gē dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim hét hót (Turdus philomelos)

欧洲歌唱大赛
ōu zhōu gē chàng dà sài

Eurovision Song Contest

民歌手
mín gē shǒu

ca sĩ dân gian

演歌
yǎn gē

enka (thể loại ballad trữ tình Nhật Bản)

牧歌
mù gē

bài hát của người chăn cừu

琉球歌鸲
liú qiú gē qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim cổ đỏ Ryukyu (Larvivora komadori)

白眉歌鸫
bái méi gē dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim hét đỏ (Turdus iliacus)

短歌
duǎn gē

bài ca

秧歌剧
yāng ge jù

kịch hát dân gian nông thôn (một loại hình sân khấu nông thôn)

笙歌
shēng gē

âm nhạc và ca hát (văn viết trang trọng)

红喉歌鸲
hóng hóu gē qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi họng đỏ (Calliope calliope)

红尾歌鸲
hóng wěi gē qú

chim cổ đỏ đuôi hung (Larvivora sibilans)

耶利米哀歌
yē lì mǐ āi gē

Ca thương của Giê-rê-mi

圣歌
shèng gē

thánh ca

能歌善舞
néng gē shàn wǔ

biết hát hay múa; tài năng đa dạng

芭乐歌
bā lè gē

bài hát chính thống

蓝喉歌鸲
lán hóu gē qú

chim cổ xanh (Luscinia svecica)

蓝歌鸲
lán gē qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim cổ đỏ xanh Siberia (Larvivora cyane)

讴歌
ōu gē

Acura (mẫu xe Honda)

谷歌
gǔ gē

Google, công ty Internet và công cụ tìm kiếm

踏歌
tà gē

hát và nhảy múa

载歌且舞
zài gē qiě wǔ

ca hát và nhảy múa (thành ngữ); lễ hội ăn mừng

载歌载舞
zài gē zài wǔ

ca hát và nhảy múa (thành ngữ); lễ hội ăn mừng

连歌
lián gē

liên ca

金胸歌鸲
jīn xiōng gē qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi họng lửa (Calliope pectardens)

陈凯歌
chén kǎi gē

Chen Kaige (1952-), đạo diễn phim Trung Quốc

雅歌
yǎ gē

phần trong Kinh Thi

离歌
lí gē

bài hát chia tay (buồn)

颂歌
sòng gē

bài hát mừng

高歌
gāo gē

hát to

高歌猛进
gāo gē měng jìn

tiến bước mạnh mẽ trong tiếng hát vang (thành ngữ); tiến triển thắng lợi

斗牛士之歌
dòu niú shì zhī gē

Bài hát của đấu sĩ đấu bò (Toreador Song), aria nổi tiếng trong vở opera Carmen của Georges Bizet

莺歌
yīng gē

Yingge (thị trấn ở Tân Bắc, Đài Loan)

莺歌燕舞
yīng gē yàn wǔ

chim oanh hót, chim én múa

莺歌镇
yīng gē zhèn

thị trấn Yingge (Yingko) ở Tân Bắc, Đài Loan

黑喉歌鸲
hēi hóu gē qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi họng đen (Calliope obscura)

黑胸歌鸲
hēi xiōng gē qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi họng hồng đuôi trắng (Calliope pectoralis)

点歌
diǎn gē

yêu cầu phát một bài hát