殉
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. chôn theo người chết
- 2. chết vì nghĩa
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 殉
hy sinh khi làm nhiệm vụ
hy sinh vì nước
chết cùng nhau vì tình yêu
chết vì đạo
chết chôn theo (làm vật hiến tế cùng chồng hoặc cấp trên)
hy sinh tính mạng vì lòng trung thành (với vua, chồng, v.v.)
hy sinh khi làm nhiệm vụ
chôn theo người chết (nô bộc v.v.); chôn theo đồ vật với người chết
chết vì chính nghĩa
hy sinh vì chính nghĩa