Bỏ qua đến nội dung

毅然

yì rán
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Trạng từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. quyết đoán
  2. 2. cương quyết
  3. 3. không do dự

Usage notes

Common mistakes

Do not use 毅然 to describe physical firmness; it only refers to mental resolve.

Formality

Mainly used in written or formal contexts, rarely in casual speech.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
毅然 放弃了高薪工作去创业。
He resolutely gave up his high-paying job to start a business.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.