毗
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. kề, giáp
- 2. giáp ranh
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 毗
Vishnu (thần Hindu)
Vyasa, nhà hiền triết Ấn Độ, người được cho là tác giả của sử thi Mahabharata và là nhân vật chính trong đó
liền kề
giáp ranh
Lumbini, Nepal, nơi sinh của Tất-đạt-đa Cồ-đàm, người sáng lập Phật giáo
Dravidian (thuật ngữ chung chỉ người và ngôn ngữ Nam Ấn)