Bỏ qua đến nội dung

毫升

háo shēng
HSK 3.0 Cấp 6 Measure word Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mililit

Usage notes

Collocations

毫升 must follow a numeral (e.g., 五毫升) and is always placed before the noun.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我需要5 毫升 药水。
I need 5 milliliters of medicine.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.