毫升
háo shēng
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. mililit
Usage notes
Collocations
毫升 must follow a numeral (e.g., 五毫升) and is always placed before the noun.
Câu ví dụ
Hiển thị 1我需要5 毫升 药水。
I need 5 milliliters of medicine.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.