Định nghĩa
- 1. nước cao
- 2. lũ lụt
- 3. tưới nước
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 汛
chống lụt
lũ mùa hè
lũ băng
lũ mùa xuân
lũ mùa xuân (vào thời hoa đào nở)
lũ mùa xuân (vào thời hoa đào nở)
tình hình lũ lụt trong mùa lũ
mùa lũ
mùa lũ
mùa đánh bắt cá
mùa cá
triều cường
lũ mùa thu