汝
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. ngươi
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 汝
Đinh Nhữ Xương
Lý Nhữ Trân (khoảng 1763-khoảng 1830), tiểu thuyết gia và nhà ngữ âm học thời Thanh, tác giả tiểu thuyết kỳ ảo Kính Hoa Duyên (Jinghua Yuan) hay Hoa trong gương
huyện Runan ở Trú Mã Điếm, Hà Nam
huyện Runan (huyện thuộc Trú Mã Điếm, Hà Nam)
huyện Nhữ Thành thuộc Sâm Châu, Hồ Nam
huyện Nhữ Thành, thuộc Sâm Châu, Hồ Nam
Ruzhou, thành phố cấp huyện thuộc Bình Đỉnh Sơn, Hà Nam
Ruzhou, thành phố cấp huyện thuộc Bình Đỉnh Sơn, Hà Nam
huyện Nhữ Dương ở Lạc Dương, Hà Nam
huyện Nhữ Dương, thuộc Lạc Dương, Hà Nam
Uluru, khối đá lớn mang tính biểu tượng ở trung tâm Australia, linh thiêng đối với người Thổ dân, Di sản Thế giới