汝
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. ngươi
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 汝
Đinh Nhữ Xương
Lý Nhữ Trân (khoảng 1763-khoảng 1830), tiểu thuyết gia và nhà ngữ âm học thời Thanh, tác giả tiểu thuyết kỳ ảo Kính Hoa Duyên (Jinghua Yuan) hay Hoa trong gương
huyện Runan ở Trú Mã Điếm, Hà Nam
huyện Runan (huyện thuộc Trú Mã Điếm, Hà Nam)
huyện Nhữ Thành thuộc Sâm Châu, Hồ Nam
huyện Nhữ Thành, thuộc Sâm Châu, Hồ Nam
Ruzhou, thành phố cấp huyện thuộc Bình Đỉnh Sơn, Hà Nam
Ruzhou, thành phố cấp huyện thuộc Bình Đỉnh Sơn, Hà Nam
huyện Nhữ Dương ở Lạc Dương, Hà Nam
huyện Nhữ Dương, thuộc Lạc Dương, Hà Nam
Uluru, khối đá lớn mang tính biểu tượng ở trung tâm Australia, linh thiêng đối với người Thổ dân, Di sản Thế giới