Chuyển đến nội dung chính

江南

jiāng nán

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. phía nam sông Trường Giang
  2. 2. phía nam hạ lưu sông Trường Giang
  3. 3. thường chỉ phía nam Giang Tô, phía nam An Huy và phía bắc Chiết Giang
  4. 4. một tỉnh thời nhà Thanh
  5. 5. trong văn học, chỉ vùng đất phía nam đầy nắng
  6. 6. Gangnam (quận ở Seoul, Hàn Quốc)

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email

Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.

Thử một buổi luyện tập