江山
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. giang sơn; non sông
- 2. đất nước; chính quyền
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ chứa 江山
nửa giang sơn
bàn luận hão huyền về những việc quan trọng (thành ngữ)
Giang Sơn, thành phố cấp huyện thuộc Cù Châu, Chiết Giang
sông núi dễ đổi, tính người khó dời
sông núi dễ đổi, bản tính khó dời (thành ngữ)
nghĩa đen: mười nghìn dặm sông núi