Bỏ qua đến nội dung

污染

wū rǎn
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ô nhiễm
  2. 2. làm ô nhiễm
  3. 3. làm ô nhiễm môi trường

Usage notes

Collocations

Commonly used with 环境, 空气, 水源, e.g., 空气污染 (air pollution), 水污染 (water pollution).

Câu ví dụ

Hiển thị 5
环境 污染 日趋严重。
Environmental pollution is becoming increasingly serious.
空气 污染 对人类健康有害。
Air pollution is harmful to human health.
这个城市的 污染 程度是中等。
The pollution level in this city is medium.
工厂排放的废气 污染 了空气。
The exhaust gas emitted by the factory polluted the air.
我们正在监测空气 污染 情况。
We are monitoring air pollution conditions.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 污染