Bỏ qua đến nội dung

汤玉麟

tāng yù lín

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. Tang Yulin (1871-1937), tiểu quân phiệt ở Đông Bắc Trung Quốc, từng là thống đốc Thừa Đức, thường thua trận nhưng rất giỏi tích lũy của cải cá nhân