Định nghĩa
- 1. tắm
- 2. gội rửa
- 3. nhận
- 4. được ban cho
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 沐
tắm
sữa tắm
chải tóc trong gió, gội đầu trong mưa (thành ngữ)
huyện Mộc Xuyên ở Lạc Sơn, Tứ Xuyên
huyện Mộc Xuyên, thuộc Lạc Sơn, Tứ Xuyên
chịu ơn
sữa tắm
dầu tắm
bông tắm
sản phẩm tắm gội
bông tắm
nghĩa đen: con khỉ đội mũ (thành ngữ)
làm việc không ngừng nghỉ bất kể thời tiết (thành ngữ)
tắm trong suối nước nóng thơm (thành ngữ)