沐
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. tắm
- 2. gội rửa
- 3. nhận
- 4. được ban cho
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 沐
tắm; tắm gội
sữa tắm
chải tóc trong gió, gội đầu trong mưa (thành ngữ)
huyện Mộc Xuyên ở Lạc Sơn, Tứ Xuyên
huyện Mộc Xuyên, thuộc Lạc Sơn, Tứ Xuyên
chịu ơn
sữa tắm
dầu tắm
bông tắm
sản phẩm tắm gội
bông tắm
nghĩa đen: con khỉ đội mũ (thành ngữ)
làm việc không ngừng nghỉ bất kể thời tiết (thành ngữ)
tắm trong suối nước nóng thơm (thành ngữ)