Bỏ qua đến nội dung

流程

liú chéng
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. quy trình
  2. 2. luồng
  3. 3. dòng chảy

Usage notes

Collocations

Often paired with 操作 (操作流程), 工作 (工作流程), or 审批 (审批流程) to specify the type of process.

Common mistakes

Do not confuse with 进程 (jìn chéng), which refers to a process in computing or a gradual course, not a fixed procedure.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
我们需要优化工作 流程
We need to optimize the work process.
我们应该简化这个 流程
We should simplify this process.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 流程