Bỏ qua đến nội dung

流血

liú xuè
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chảy máu
  2. 2. đổ máu

Usage notes

Collocations

常用于‘流血不止’(bleeding non-stop)或‘流血牺牲’(bleed and sacrifice)等搭配。

Common mistakes

不要将‘流血’与‘留学’混淆,‘流血’是出血,而‘留学’是出国学习。

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他的手指在 流血
His finger is bleeding.
我在 流血
Nguồn: Tatoeba.org (ID 7768262)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.