Bỏ qua đến nội dung

流量

liú liàng
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lưu lượng
  2. 2. dòng chảy
  3. 3. tốc độ dòng chảy

Usage notes

Collocations

Often used with 监控 (monitor), as in 流量监控 (traffic monitoring).

Common mistakes

Do not use 流量 for fluid flow rate in everyday contexts; use 流速 for water flow velocity.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这个月的 流量 用完了。
This month's data has run out.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.