浇
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. tưới (cây)
- 2. dội; rưới; giội
- 3. đúc (kim loại)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
1 mụcTừ chứa 浇
mượn rượu giải sầu
làm nản lòng
tưới nước
đúc (kim loại)
tưới
đổ (bê tông v.v.)
tưới hoa
đúc (kim loại nóng chảy)
đổ thêm dầu vào lửa (thành ngữ); nghĩa bóng làm cho tình hình tồi tệ hơn
cơm với thịt và rau