浇
Định nghĩa
- 1. tưới
- 2. đúc
- 3. đổ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
1 mụcTừ chứa 浇
mượn rượu giải sầu
làm nản lòng
tưới nước
đúc (kim loại)
tưới
đổ (bê tông v.v.)
tưới hoa
đúc (kim loại nóng chảy)
đổ thêm dầu vào lửa (thành ngữ); nghĩa bóng làm cho tình hình tồi tệ hơn
cơm với thịt và rau