Định nghĩa
- 1. giặt, rửa
- 2. xối, rửa
- 3. một trong ba khoảng thời gian 10 ngày trong tháng (thời nhà Đường)
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 浣
thượng tuần
hạ tuần
người phụ nữ giặt quần áo
giặt giũ
giặt rửa
giặt giũ
gấu mèo (Procyon lotor)
giặt lụa
Huanshaji hoặc Giặt lụa mỏng, tích truyện Nguyên và Minh được Lương Thần Ngư chuyển thể từ lịch sử các nước Ngô và Việt thời Nam triều, một đề tài opera phổ biến
giặt quần áo
rửa sạch những lời cáo buộc sai trái
vải amiăng