Định nghĩa
- 1. tỉnh Hải Nam, ở Biển Đông, tên ngắn là, thủ phủ Hải Khẩu
- 2. đảo Hải Nam
- 3. quận Hải Nam của thành phố Ô Hải, Nội Mông
- 4. Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam, Thanh Hải
- 5. tỉnh Hải Nam
Câu ví dụ
Hiển thị 1海南 是中国的一个岛。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 海南
Khu Hải Nam của thành phố Ô Hải, Nội Mông
Đại học Hải Nam
(loài chim ở Trung Quốc) gà tiền mặt xanh Hải Nam (Polyplectron katsumatae)
gà so Hải Nam (Arborophila ardens)
đảo Hải Nam ở Biển Đông
xem 海南藏族自治州
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Hải Nam (Phylloscopus hainanus)
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi xanh Hải Nam (Cyornis hainanus)
Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam (Tây Tạng: Mtsho-lho Bod-rigs rang-skyong-khul), tỉnh Thanh Hải
cá chình biển Hải Nam (Sarcocheilichthys hainanensis, một loài cá chép phân bố ở Trung Quốc, Lào và Việt Nam)
vạc trắng tai (Gorsachius magnificus)
tỉnh Hwanghae Nam của Bắc Triều Tiên