Bỏ qua đến nội dung

tǎng
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chảy ròng
  2. 2. chảy nhỏ giọt
  3. 3. chảy lênh láng

Character focus

Thứ tự nét

11 strokes

Usage notes

Collocations

Commonly used with bodily fluids like 汗 (sweat) or 血 (blood), as in 淌汗, 淌血.

Common mistakes

Don't confuse 淌 (drip/trickle) with 趟 (tàng, a measure word for trips); the characters look similar but meaning differs.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他脸上 着汗。
Sweat is trickling down his face.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.