Định nghĩa
- 1. hiền lành và đức hạnh
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 淑
Selina Chow (Chow Liang Shuk-yee) (1945-), nữ chính trị gia Hồng Kông
đoan trang, nết na
làm cho thế giới tốt đẹp hơn
người quân tử đức hạnh (thành ngữ)
phụ nữ hiền thục và đức hạnh
xe đạp nữ
dịu dàng
(của phụ nữ) đức hạnh
người phụ nữ hiền thục và nhân từ